thoi thóp

Học thuật
Thân thiện
thoi thóp

Một con chim nhỏ bị thương đang thoi thóp trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thở rất yếu, khó khăn ngắt quãng, thường dấu hiệu của sự sắp chết: "thoi thóp" mô tả hơi thở yếu ớt, chập chờn, lúc lúc không, thường gặpngười bệnh nặng hoặc đang hấp hối.
  2. Động từ (dùng như vị ngữ):

    • Thở một cách thoi thóp: Hành động thở trong tình trạng yếu ớt nguy kịch.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Động từ:
    • Bệnh nhân đang thoi thóp trên giường bệnh. (Bệnh nhân đang thở yếu ớt, chập chờn trên giường bệnh.)
    • Sau va chạm, nạn nhân chỉ còn thoi thóp vài hơi thở cuối cùng. (Sau va chạm, nạn nhân chỉ còn thở được vài hơi yếu ớt cuối cùng.)
    • Ngọn lửa trong lò sưởi chỉ còn thoi thóp trước khi tắt hẳn. (Hình ảnh ẩn dụ: Ngọn lửa chỉ còn le lói yếu ớt trước khi tắt hẳn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng theo nghĩa bóng: "thoi thóp" có thể được dùng để miêu tả một sự vật, hiện tượng đangtrong tình trạng suy yếu, sắp chấm dứt hoặc tồn tại một cách mong manh.
    • Công ty đó giờ chỉ còn thoi thóp vài dự án nhỏ. (Công ty đó giờ chỉ còn duy trì một cách khó khăn vài dự án nhỏ.)
    • Hy vọng cứu được họ đang thoi thóp từng giờ. (Hy vọng cứu được họ đang rất mong manh yếu ớt từng giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thở thoi thóp (cụm động từ): Cách dùng phổ biến, nhấn mạnh hành động thở.
  • Thoi thóp thở (đảo ngữ): Cách diễn đạt nhấn mạnh trạng thái.
Từ đồng nghĩa
  • Thập thò: (thường dùng cho hơi thở) thở yếu, không đều. (Từ này ít phổ biến hơn).
  • Hấp hối: (tính từ/động từ) đang trong giai đoạn sắp chết, bao hàm trạng thái thoi thóp.
  • Chập chờn: (tính từ) lúc lúc không, lúc mạnh lúc yếu; có thể dùng để so sánh với hơi thở thoi thóp.
Từ trái nghĩa
  • Mạnh mẽ: (tính từ) sức lực.
  • Đều đặn: (tính từ) ổn định, không ngắt quãng (dùng cho hơi thở).
  • Hồng hào: (tính từ) sức khỏe tốt, trái với vẻ tái mét của người thoi thóp.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thoi thóp hơi tàn: Cụm từ nhấn mạnh sự sắp hết hơi, sắp chết.
    • Cụ già ấy đã thoi thóp hơi tàn, bác sĩ cũng tay. (Cụ già ấy đã thở yếu ớt, sắp hết hơi, bác sĩ cũng tay.)
  • Chỉ còn thoi thóp: Cụm từ diễn tả tình trạng sống sót rất mong manh.
    • Sau trận dịch, làng nghề truyền thống chỉ còn thoi thóp. (Sau trận dịch, làng nghề truyền thống chỉ còn tồn tại một cách rất khó khăn.)
thoi thóp

Một con chim nhỏ bị thương đang thoi thóp trên mặt đất.

  1. Còn thở rất yếu khi sắp chết.